TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣膏油

shènggāoyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖膏油

Âm Hán Việt THÁNH CAO DU

圣膏油 nghĩa là dầu thánh, dầu xức thánh.

Nghĩa của 圣膏油

shènggāoyóu

THÁNH CAO DUphồn thể 聖膏油
  1. Dầu thánh
  2. Dầu xức thánh

Câu hỏi thường gặp

圣膏油 nghĩa là gì?

圣膏油 (shènggāoyóu) nghĩa là dầu thánh, dầu xức thánh.

圣膏油 đọc thế nào?

圣膏油 đọc là shènggāoyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣膏油 là gì?

Âm Hán Việt của 圣膏油 là "thánh cao du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.