TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣训

shèngxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖訓

Âm Hán Việt THÁNH HUẤN

圣训 nghĩa là Lời dạy của bậc thánh.

Nghĩa của 圣训

shèngxùn

THÁNH HUẤNDanh từphồn thể 聖訓
  1. Lời dạy của bậc thánh
  2. Chỉ dụ hoàng gia

Câu hỏi thường gặp

圣训 nghĩa là gì?

圣训 (shèngxùn) nghĩa là Lời dạy của bậc thánh.

圣训 đọc thế nào?

圣训 đọc là shèngxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣训 là gì?

Âm Hán Việt của 圣训 là "thánh huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.