TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圣贤

shèngxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聖賢

Âm Hán Việt THÁNH HIỀN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thánh hiền” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

圣贤 nghĩa là bậc thánh hiền.

Nghĩa của 圣贤

shèngxián

THÁNH HIỀNDanh từphồn thể 聖賢
  1. Bậc thánh hiền
  2. Người thông thái và thánh thiện
  3. Vị quân chủ đức hạnh
  4. Lạt ma Phật giáo
  5. Rượu

Từ ghép có 圣贤

Câu hỏi thường gặp

圣贤 nghĩa là gì?

圣贤 (shèngxián) nghĩa là bậc thánh hiền.

圣贤 đọc thế nào?

圣贤 đọc là shèngxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 圣贤 là gì?

Âm Hán Việt của 圣贤 là "thánh hiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.