TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在所不辞

zàisuǒbùcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 在所不辭

Âm Hán Việt TẠI SỞ BẤT TỪ

在所不辞 nghĩa là không từ chối, không do dự.

Nghĩa của 在所不辞

zàisuǒbùcí

TẠI SỞ BẤT TỪphồn thể 在所不辭
  1. thành ngữ Không từ chối
  2. Không do dự

Câu hỏi thường gặp

在所不辞 nghĩa là gì?

在所不辞 (zàisuǒbùcí) nghĩa là không từ chối, không do dự.

在所不辞 đọc thế nào?

在所不辞 đọc là zàisuǒbùcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 在所不辞 là gì?

Âm Hán Việt của 在所不辞 là "tại sở bất từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.