TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在教

zàijiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI GIÁO

在教 nghĩa là theo một tôn giáo.

Nghĩa của 在教

zàijiào

TẠI GIÁO
  1. Theo một tôn giáo (đặc biệt là Hồi giáo)

Câu hỏi thường gặp

在教 nghĩa là gì?

在教 (zàijiào) nghĩa là theo một tôn giáo.

在教 đọc thế nào?

在教 đọc là zàijiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 在教 là gì?

Âm Hán Việt của 在教 là "tại giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.