TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在旁

zàipáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI BÀNG

在旁 nghĩa là bên cạnh, gần đó.

Nghĩa của 在旁

zàipáng

TẠI BÀNG
  1. Bên cạnh
  2. Gần đó

Câu hỏi thường gặp

在旁 nghĩa là gì?

在旁 (zàipáng) nghĩa là bên cạnh, gần đó.

在旁 đọc thế nào?

在旁 đọc là zàipáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 在旁 là gì?

Âm Hán Việt của 在旁 là "tại bàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.