在朝 nghĩa là Đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng).
Nghĩa của 在朝
zàicháo
TẠI TRIỀUĐộng từ
Đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng)
Câu hỏi thường gặp
在朝 nghĩa là gì?
在朝 (zàicháo) nghĩa là Đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng).
在朝 đọc thế nào?
在朝 đọc là zàicháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 在朝 là gì?
Âm Hán Việt của 在朝 là "tại triều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.