TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

在朝

zàicháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠI TRIỀU

在朝 nghĩa là Đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng).

Nghĩa của 在朝

zàicháo

TẠI TRIỀUĐộng từ
  1. Đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng)

Câu hỏi thường gặp

在朝 nghĩa là gì?

在朝 (zàicháo) nghĩa là Đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng).

在朝 đọc thế nào?

在朝 đọc là zàicháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 在朝 là gì?

Âm Hán Việt của 在朝 là "tại triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.