在此之际 (zàicǐzhījì) nghĩa là trong khi đó, cùng lúc.
在此之际 đọc thế nào?
在此之际 đọc là zàicǐzhījì (pinyin).
Âm Hán Việt của 在此之际 là gì?
Âm Hán Việt của 在此之际 là "tại thử chi tế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.