Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 6Mọi âm Hán Việt của chữ: vu
圩 nghĩa là chợ quê, chợ nông thôn.
Nghĩa của 圩
xū
VU
phương ngữ Chợ quê
Chợ nông thôn
wéi
VU
Đê; đường đắp cao
Câu hỏi thường gặp
圩 nghĩa là gì?
圩 (xū, wéi) nghĩa là chợ quê, chợ nông thôn.
圩 đọc thế nào?
圩 đọc là xū (pinyin).
Âm Hán Việt của 圩 là gì?
Âm Hán Việt của 圩 là "vu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.