TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圪垯

gēda giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 圪墶

圪垯 nghĩa là gò, đồi nhỏ, mụn.

Nghĩa của 圪垯

gēda

Danh từphồn thể 圪墶
  1. Gò; đồi nhỏ
  2. Sưng hoặc u trên da; mụn
  3. Nút thắt; cục
  4. Bận tâm; vấn đề

Câu hỏi thường gặp

圪垯 nghĩa là gì?

圪垯 (gēda) nghĩa là gò, đồi nhỏ, mụn.

圪垯 đọc thế nào?

圪垯 đọc là gēda (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.