TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地书

dìshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地書

Âm Hán Việt ĐỊA THƯ

地书 nghĩa là Viết trên mặt đất bằng bút lông to nhúng nước.

Nghĩa của 地书

dìshū

ĐỊA THƯphồn thể 地書
  1. Viết trên mặt đất bằng bút lông to nhúng nước

Câu hỏi thường gặp

地书 nghĩa là gì?

地书 (dìshū) nghĩa là Viết trên mặt đất bằng bút lông to nhúng nước.

地书 đọc thế nào?

地书 đọc là dìshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 地书 là gì?

Âm Hán Việt của 地书 là "địa thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.