TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地方性斑疹伤寒

dìfāngxìngbānzhěnshānghán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地方性斑疹傷寒

地方性斑疹伤寒 nghĩa là sốt phát ban chuột.

Nghĩa của 地方性斑疹伤寒

dìfāngxìngbānzhěnshānghán

phồn thể 地方性斑疹傷寒
  1. Sốt phát ban chuột

Câu hỏi thường gặp

地方性斑疹伤寒 nghĩa là gì?

地方性斑疹伤寒 (dìfāngxìngbānzhěnshānghán) nghĩa là sốt phát ban chuột.

地方性斑疹伤寒 đọc thế nào?

地方性斑疹伤寒 đọc là dìfāngxìngbānzhěnshānghán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.