地方戏曲
Phồn thể: 地方戲曲
地方戏曲 nghĩa là Opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越剧 (Yuèjù), kịch Tứ Xuyên 川剧 (Chuānjù), kịch Hà Nam 豫剧 (Yùjù) v.v.
Nghĩa của 地方戏曲
dìfāngxìqǔ
ĐỊA PHƯƠNG HÝ KHÚCphồn thể 地方戲曲- Opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越剧 (Yuèjù), kịch Tứ Xuyên 川剧 (Chuānjù), kịch Hà Nam 豫剧 (Yùjù) v.v.
Câu hỏi thường gặp
地方戏曲 nghĩa là gì?
地方戏曲 (dìfāngxìqǔ) nghĩa là Opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越剧 (Yuèjù), kịch Tứ Xuyên 川剧 (Chuānjù), kịch Hà Nam 豫剧 (Yùjù) v.v.
地方戏曲 đọc thế nào?
地方戏曲 đọc là dìfāngxìqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 地方戏曲 là gì?
Âm Hán Việt của 地方戏曲 là "địa phương hý khúc".