TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地球村

dìqiúcūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA CẦU THÔN

地球村 nghĩa là làng toàn cầu.

Nghĩa của 地球村

dìqiúcūn

ĐỊA CẦU THÔNDanh từ
  1. Làng toàn cầu

Câu hỏi thường gặp

地球村 nghĩa là gì?

地球村 (dìqiúcūn) nghĩa là làng toàn cầu.

地球村 đọc thế nào?

地球村 đọc là dìqiúcūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 地球村 là gì?

Âm Hán Việt của 地球村 là "địa cầu thôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.