TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地球物理学

dìqiúwùlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地球物理學

Âm Hán Việt ĐỊA CẦU VẬT LÝ HỌC

地球物理学 nghĩa là vật lý địa cầu.

Nghĩa của 地球物理学

dìqiúwùlǐxué

ĐỊA CẦU VẬT LÝ HỌCDanh từphồn thể 地球物理學
  1. Vật lý địa cầu

Câu hỏi thường gặp

地球物理学 nghĩa là gì?

地球物理学 (dìqiúwùlǐxué) nghĩa là vật lý địa cầu.

地球物理学 đọc thế nào?

地球物理学 đọc là dìqiúwùlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 地球物理学 là gì?

Âm Hán Việt của 地球物理学 là "địa cầu vật lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.