TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地理纬度

dìlǐwěidù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地理緯度

地理纬度 nghĩa là vĩ độ địa lý.

Nghĩa của 地理纬度

dìlǐwěidù

phồn thể 地理緯度
  1. Vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của ellipsoid tham chiếu)

Câu hỏi thường gặp

地理纬度 nghĩa là gì?

地理纬度 (dìlǐwěidù) nghĩa là vĩ độ địa lý.

地理纬度 đọc thế nào?

地理纬度 đọc là dìlǐwěidù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.