地瓜面 (dìguāmiàn) nghĩa là Mì khoai lang hoặc mì khoai mỡ.
地瓜面 đọc thế nào?
地瓜面 đọc là dìguāmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 地瓜面 là gì?
Âm Hán Việt của 地瓜面 là "địa qua miến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.