地祇
giọng máy của trình duyệt
地祇 nghĩa là thổ thần.
Nghĩa của 地祇
dìqí
Danh từ- Thổ thần
Câu hỏi thường gặp
地祇 nghĩa là gì?
地祇 (dìqí) nghĩa là thổ thần.
地祇 đọc thế nào?
地祇 đọc là dìqí (pinyin).
地祇 nghĩa là thổ thần.
地祇 (dìqí) nghĩa là thổ thần.
地祇 đọc là dìqí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.