TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地窄人稠

dìzhǎirénchóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA TRÁCH NHÂN TRÙ

地窄人稠 nghĩa là nhỏ và đông đúc.

Nghĩa của 地窄人稠

dìzhǎirénchóu

ĐỊA TRÁCH NHÂN TRÙ
  1. Nhỏ và đông đúc

Câu hỏi thường gặp

地窄人稠 nghĩa là gì?

地窄人稠 (dìzhǎirénchóu) nghĩa là nhỏ và đông đúc.

地窄人稠 đọc thế nào?

地窄人稠 đọc là dìzhǎirénchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 地窄人稠 là gì?

Âm Hán Việt của 地窄人稠 là "địa trách nhân trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.