TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地脉

dìmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地脈

Âm Hán Việt ĐỊA MẠCH

地脉 nghĩa là Vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 风水 (fēngshuǐ).

Nghĩa của 地脉

dìmài

ĐỊA MẠCHphồn thể 地脈
  1. Vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 风水 (fēngshuǐ)
  2. Đường ley

Câu hỏi thường gặp

地脉 nghĩa là gì?

地脉 (dìmài) nghĩa là Vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 风水 (fēngshuǐ).

地脉 đọc thế nào?

地脉 đọc là dìmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 地脉 là gì?

Âm Hán Việt của 地脉 là "địa mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.