地脉 nghĩa là Vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 风水 (fēngshuǐ).
Nghĩa của 地脉
dìmài
ĐỊA MẠCHphồn thể 地脈
Vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 风水 (fēngshuǐ)
Đường ley
Câu hỏi thường gặp
地脉 nghĩa là gì?
地脉 (dìmài) nghĩa là Vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy 风水 (fēngshuǐ).
地脉 đọc thế nào?
地脉 đọc là dìmài (pinyin).
Âm Hán Việt của 地脉 là gì?
Âm Hán Việt của 地脉 là "địa mạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.