TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地西泮

dìxīpàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA TÂY PHÁN

地西泮 nghĩa là Diazepam.

Nghĩa của 地西泮

dìxīpàn

ĐỊA TÂY PHÁNDanh từ
  1. từ mượn Diazepam
  2. Valium

Câu hỏi thường gặp

地西泮 nghĩa là gì?

地西泮 (dìxīpàn) nghĩa là Diazepam.

地西泮 đọc thế nào?

地西泮 đọc là dìxīpàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 地西泮 là gì?

Âm Hán Việt của 地西泮 là "địa tây phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.