TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地陪

dìpéi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA BỒI

地陪 nghĩa là Hướng dẫn viên địa phương.

Nghĩa của 地陪

dìpéi

ĐỊA BỒIDanh từ
  1. Hướng dẫn viên địa phương
  2. Thuyết minh viên du lịch

Câu hỏi thường gặp

地陪 nghĩa là gì?

地陪 (dìpéi) nghĩa là Hướng dẫn viên địa phương.

地陪 đọc thế nào?

地陪 đọc là dìpéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 地陪 là gì?

Âm Hán Việt của 地陪 là "địa bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.