TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地面灌溉

dìmiànguàngài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA DIỆN QUÁN KHÁI

地面灌溉 nghĩa là tưới bề mặt.

Nghĩa của 地面灌溉

dìmiànguàngài

ĐỊA DIỆN QUÁN KHÁI
  1. Tưới bề mặt

Câu hỏi thường gặp

地面灌溉 nghĩa là gì?

地面灌溉 (dìmiànguàngài) nghĩa là tưới bề mặt.

地面灌溉 đọc thế nào?

地面灌溉 đọc là dìmiànguàngài (pinyin).

Âm Hán Việt của 地面灌溉 là gì?

Âm Hán Việt của 地面灌溉 là "địa diện quán khái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.