TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地面零点

dìmiànlíngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地面零點

Âm Hán Việt ĐỊA DIỆN LINH ĐIỂM

地面零点 nghĩa là Điểm mặt đất tâm nổ.

Nghĩa của 地面零点

dìmiànlíngdiǎn

ĐỊA DIỆN LINH ĐIỂMphồn thể 地面零點
  1. Điểm mặt đất tâm nổ

Dìmiàn Língdiǎn

ĐỊA DIỆN LINH ĐIỂMphồn thể 地面零點tên riêng
  1. Ground Zero (chỉ địa điểm Trung tâm Thương mại Thế giới bị phá hủy trong vụ tấn công ngày 11-9-2001)

Câu hỏi thường gặp

地面零点 nghĩa là gì?

地面零点 (dìmiànlíngdiǎn, dìmiàn língdiǎn) nghĩa là Điểm mặt đất tâm nổ.

地面零点 đọc thế nào?

地面零点 đọc là dìmiànlíngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 地面零点 là gì?

Âm Hán Việt của 地面零点 là "địa diện linh điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.