TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地鳖

dìbiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地鱉

地鳖 nghĩa là Bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc.

Nghĩa của 地鳖

dìbiē

Danh từphồn thể 地鱉
  1. Bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

地鳖 nghĩa là gì?

地鳖 (dìbiē) nghĩa là Bọ đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc.

地鳖 đọc thế nào?

地鳖 đọc là dìbiē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.