圳
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyến
圳 nghĩa là Mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là zùn).
Nghĩa của 圳
zhèn
QUYẾN- phương ngữ Mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là zùn)
- Dùng trong địa danh, đáng chú ý là 深圳 (Shēnzhèn)
Câu hỏi thường gặp
圳 nghĩa là gì?
圳 (zhèn) nghĩa là Mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là zùn).
圳 đọc thế nào?
圳 đọc là zhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 圳 là gì?
Âm Hán Việt của 圳 là "quyến".