TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

圳

zhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYẾN
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyến

圳 nghĩa là Mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là zùn).

Nghĩa của 圳

zhèn

QUYẾN
  1. phương ngữ Mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là zùn)
  2. Dùng trong địa danh, đáng chú ý là 深圳 (Shēnzhèn)

Câu hỏi thường gặp

圳 nghĩa là gì?

圳 (zhèn) nghĩa là Mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là zùn).

圳 đọc thế nào?

圳 đọc là zhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 圳 là gì?

Âm Hán Việt của 圳 là "quyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.