场次 nghĩa là Số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.
Nghĩa của 场次
chǎngcì
TRƯỜNG THỨDanh từphồn thể 場次
Số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.
Buổi chiếu; buổi biểu diễn
Câu hỏi thường gặp
场次 nghĩa là gì?
场次 (chǎngcì) nghĩa là Số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.
场次 đọc thế nào?
场次 đọc là chǎngcì (pinyin).
Âm Hán Việt của 场次 là gì?
Âm Hán Việt của 场次 là "trường thứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.