TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

场次

chǎngcì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 場次

Âm Hán Việt TRƯỜNG THỨ

场次 nghĩa là Số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.

Nghĩa của 场次

chǎngcì

TRƯỜNG THỨDanh từphồn thể 場次
  1. Số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.
  2. Buổi chiếu; buổi biểu diễn

Câu hỏi thường gặp

场次 nghĩa là gì?

场次 (chǎngcì) nghĩa là Số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.

场次 đọc thế nào?

场次 đọc là chǎngcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 场次 là gì?

Âm Hán Việt của 场次 là "trường thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.