TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均值

jūnzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÂN TRỊ

均值 nghĩa là giá trị trung bình.

Nghĩa của 均值

jūnzhí

QUÂN TRỊDanh từ
  1. Giá trị trung bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 均值

Đồng nghĩa

Từ ghép có 均值

Câu hỏi thường gặp

均值 nghĩa là gì?

均值 (jūnzhí) nghĩa là giá trị trung bình.

均值 đọc thế nào?

均值 đọc là jūnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 均值 là gì?

Âm Hán Việt của 均值 là "quân trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.