TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎子

kǎnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢM TỬ

坎子 nghĩa là đất cao, nề.

Nghĩa của 坎子

kǎnzi

KHẢM TỬ
  1. Đất cao
  2. Nề

Câu hỏi thường gặp

坎子 nghĩa là gì?

坎子 (kǎnzi) nghĩa là đất cao, nề.

坎子 đọc thế nào?

坎子 đọc là kǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 坎子 là gì?

Âm Hán Việt của 坎子 là "khảm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.