TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坎昆

Kǎnkūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢM CÔN

坎昆 nghĩa là cancún.

Nghĩa của 坎昆

Kǎnkūn

KHẢM CÔNTên riêngtên riêng
  1. Cancún

Câu hỏi thường gặp

坎昆 nghĩa là gì?

坎昆 (kǎnkūn) nghĩa là cancún.

坎昆 đọc thế nào?

坎昆 đọc là Kǎnkūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坎昆 là gì?

Âm Hán Việt của 坎昆 là "khảm côn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.