TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坏了

huàile giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壞了

Âm Hán Việt HOẠI LIỄU

坏了 nghĩa là tiêu rồi, chết rồi.

Nghĩa của 坏了

huàile

HOẠI LIỄUphồn thể 壞了
  1. Tiêu rồi!
  2. Chết rồi!
  3. Ôi không!
  4. hậu tố Cực kỳ

Câu hỏi thường gặp

坏了 nghĩa là gì?

坏了 (huàile) nghĩa là tiêu rồi, chết rồi.

坏了 đọc thế nào?

坏了 đọc là huàile (pinyin).

Âm Hán Việt của 坏了 là gì?

Âm Hán Việt của 坏了 là "hoại liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.