TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坏运

huàiyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壞運

Âm Hán Việt HOẠI VẬN

坏运 nghĩa là vận xui, xui xẻo.

Nghĩa của 坏运

huàiyùn

HOẠI VẬNDanh từphồn thể 壞運
  1. Vận xui
  2. Xui xẻo

Câu hỏi thường gặp

坏运 nghĩa là gì?

坏运 (huàiyùn) nghĩa là vận xui, xui xẻo.

坏运 đọc thế nào?

坏运 đọc là huàiyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坏运 là gì?

Âm Hán Việt của 坏运 là "hoại vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.