TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坐吃山空

zuòchīshānkōng giọng máy của trình duyệt

坐吃山空 nghĩa là Chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản.

Nghĩa của 坐吃山空

zuòchīshānkōng

Tính từ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản
  2. nghĩa bóng Tiêu tiền mà không tạo ra thu nhập

Câu hỏi thường gặp

坐吃山空 nghĩa là gì?

坐吃山空 (zuòchīshānkōng) nghĩa là Chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản.

坐吃山空 đọc thế nào?

坐吃山空 đọc là zuòchīshānkōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.