坑洞
giọng máy của trình duyệt
坑洞 nghĩa là hố, hầm.
Nghĩa của 坑洞
kēngdòng
Danh từ- Hố
- Hầm
- Hố sâu
Câu hỏi thường gặp
坑洞 nghĩa là gì?
坑洞 (kēngdòng) nghĩa là hố, hầm.
坑洞 đọc thế nào?
坑洞 đọc là kēngdòng (pinyin).
坑洞 nghĩa là hố, hầm.
坑洞 (kēngdòng) nghĩa là hố, hầm.
坑洞 đọc là kēngdòng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.