TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚振礼

jiānzhènlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅振禮

Âm Hán Việt KIÊN CHẤN LỄ

坚振礼 nghĩa là thêm sức.

Nghĩa của 坚振礼

jiānzhènlǐ

KIÊN CHẤN LỄDanh từphồn thể 堅振禮
  1. Thêm sức (nghi lễ Công giáo)

Câu hỏi thường gặp

坚振礼 nghĩa là gì?

坚振礼 (jiānzhènlǐ) nghĩa là thêm sức.

坚振礼 đọc thế nào?

坚振礼 đọc là jiānzhènlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚振礼 là gì?

Âm Hán Việt của 坚振礼 là "kiên chấn lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.