TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚明

jiānmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅明

Âm Hán Việt KIÊN MINH

坚明 nghĩa là Củng cố và làm rõ.

Nghĩa của 坚明

jiānmíng

KIÊN MINHphồn thể 堅明
  1. Củng cố và làm rõ

Câu hỏi thường gặp

坚明 nghĩa là gì?

坚明 (jiānmíng) nghĩa là Củng cố và làm rõ.

坚明 đọc thế nào?

坚明 đọc là jiānmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚明 là gì?

Âm Hán Việt của 坚明 là "kiên minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.