TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坚称

jiānchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堅稱

Âm Hán Việt KIÊN XƯNG

坚称 nghĩa là khẳng định, nhất quyết.

Nghĩa của 坚称

jiānchēng

KIÊN XƯNGĐộng từphồn thể 堅稱
  1. Khẳng định
  2. Nhất quyết

Câu hỏi thường gặp

坚称 nghĩa là gì?

坚称 (jiānchēng) nghĩa là khẳng định, nhất quyết.

坚称 đọc thế nào?

坚称 đọc là jiānchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坚称 là gì?

Âm Hán Việt của 坚称 là "kiên xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.