TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坟山

fénshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墳山

坟山 nghĩa là nghĩa trang đồi, nghĩa địa.

Nghĩa của 坟山

fénshān

Danh từphồn thể 墳山
  1. Nghĩa trang đồi
  2. Nghĩa địa
  3. Mộ
  4. Gò mộ
  5. Bức tường thấp sau mộ truyền thống

Câu hỏi thường gặp

坟山 nghĩa là gì?

坟山 (fénshān) nghĩa là nghĩa trang đồi, nghĩa địa.

坟山 đọc thế nào?

坟山 đọc là fénshān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.