坟穴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 墳穴
坟穴 nghĩa là mộ.
Nghĩa của 坟穴
fénxué
phồn thể 墳穴- Mộ
Câu hỏi thường gặp
坟穴 nghĩa là gì?
坟穴 (fénxué) nghĩa là mộ.
坟穴 đọc thế nào?
坟穴 đọc là fénxué (pinyin).
Phồn thể: 墳穴
坟穴 nghĩa là mộ.
坟穴 (fénxué) nghĩa là mộ.
坟穴 đọc là fénxué (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.