TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坠楼

zhuìlóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墜樓

Âm Hán Việt TRỤY LÂU

坠楼 nghĩa là Ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà.

Nghĩa của 坠楼

zhuìlóu

TRỤY LÂUĐộng từphồn thể 墜樓
  1. Ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà

Câu hỏi thường gặp

坠楼 nghĩa là gì?

坠楼 (zhuìlóu) nghĩa là Ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà.

坠楼 đọc thế nào?

坠楼 đọc là zhuìlóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 坠楼 là gì?

Âm Hán Việt của 坠楼 là "trụy lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.