TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坠海

zhuìhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墜海

Âm Hán Việt TRỤY HẢI

坠海 nghĩa là rơi xuống biển, đâm xuống biển.

Nghĩa của 坠海

zhuìhǎi

TRỤY HẢIĐộng từphồn thể 墜海
  1. Rơi xuống biển
  2. Đâm xuống biển

Câu hỏi thường gặp

坠海 nghĩa là gì?

坠海 (zhuìhǎi) nghĩa là rơi xuống biển, đâm xuống biển.

坠海 đọc thế nào?

坠海 đọc là zhuìhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 坠海 là gì?

Âm Hán Việt của 坠海 là "trụy hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.