TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坠琴

zhuìqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墜琴

Âm Hán Việt TRỤY CẦM

坠琴 nghĩa là Giống như 坠胡 (zhuìhú).

Nghĩa của 坠琴

zhuìqín

TRỤY CẦMphồn thể 墜琴
  1. Giống như 坠胡 (zhuìhú)

Câu hỏi thường gặp

坠琴 nghĩa là gì?

坠琴 (zhuìqín) nghĩa là Giống như 坠胡 (zhuìhú).

坠琴 đọc thế nào?

坠琴 đọc là zhuìqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 坠琴 là gì?

Âm Hán Việt của 坠琴 là "trụy cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.