TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦承

tǎnchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢN THỪA

坦承 nghĩa là thú nhận, thừa nhận.

Nghĩa của 坦承

tǎnchéng

THẢN THỪAĐộng từ
  1. Thú nhận
  2. Thừa nhận
  3. Thú thật
  4. Một cách bình tĩnh

Câu hỏi thường gặp

坦承 nghĩa là gì?

坦承 (tǎnchéng) nghĩa là thú nhận, thừa nhận.

坦承 đọc thế nào?

坦承 đọc là tǎnchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦承 là gì?

Âm Hán Việt của 坦承 là "thản thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.