TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦然无惧

tǎnránwújù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 坦然無懼

Âm Hán Việt THẢN NHIÊN VÔ CỤ

坦然无惧 nghĩa là Giữ bình tĩnh và không khiếp sợ.

Nghĩa của 坦然无惧

tǎnránwújù

THẢN NHIÊN VÔ CỤphồn thể 坦然無懼
  1. Giữ bình tĩnh và không khiếp sợ

Câu hỏi thường gặp

坦然无惧 nghĩa là gì?

坦然无惧 (tǎnránwújù) nghĩa là Giữ bình tĩnh và không khiếp sợ.

坦然无惧 đọc thế nào?

坦然无惧 đọc là tǎnránwújù (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦然无惧 là gì?

Âm Hán Việt của 坦然无惧 là "thản nhiên vô cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.