TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坨子

tuózi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀ TỬ

坨子 nghĩa là cục, đống.

Nghĩa của 坨子

tuózi

ĐÀ TỬDanh từ
  1. Cục
  2. Đống

Câu hỏi thường gặp

坨子 nghĩa là gì?

坨子 (tuózi) nghĩa là cục, đống.

坨子 đọc thế nào?

坨子 đọc là tuózi (pinyin).

Âm Hán Việt của 坨子 là gì?

Âm Hán Việt của 坨子 là "đà tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.