坯模
giọng máy của trình duyệt
坯模 nghĩa là khuôn mẫu.
Nghĩa của 坯模
pīmú
PHÔI MÔ- Khuôn mẫu
Câu hỏi thường gặp
坯模 nghĩa là gì?
坯模 (pīmú) nghĩa là khuôn mẫu.
坯模 đọc thế nào?
坯模 đọc là pīmú (pinyin).
Âm Hán Việt của 坯模 là gì?
Âm Hán Việt của 坯模 là "phôi mô".