TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坰

jiōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYNH
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: quynh

坰 nghĩa là vùng lân cận, hoang dã.

Nghĩa của 坰

jiōng

QUYNH
  1. Vùng lân cận
  2. Hoang dã

Câu hỏi thường gặp

坰 nghĩa là gì?

坰 (jiōng) nghĩa là vùng lân cận, hoang dã.

坰 đọc thế nào?

坰 đọc là jiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 坰 là gì?

Âm Hán Việt của 坰 là "quynh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.