TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂悬分词

chuíxuánfēncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 垂懸分詞

Âm Hán Việt THÙY HUYỀN PHÂN TỪ

垂悬分词 nghĩa là phân từ lủng lẳng.

Nghĩa của 垂悬分词

chuíxuánfēncí

THÙY HUYỀN PHÂN TỪphồn thể 垂懸分詞
  1. Phân từ lủng lẳng (ngữ pháp)

Câu hỏi thường gặp

垂悬分词 nghĩa là gì?

垂悬分词 (chuíxuánfēncí) nghĩa là phân từ lủng lẳng.

垂悬分词 đọc thế nào?

垂悬分词 đọc là chuíxuánfēncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂悬分词 là gì?

Âm Hán Việt của 垂悬分词 là "thùy huyền phân từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.