TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂感

chuígǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÙY CẢM

垂感 nghĩa là hiệu ứng rủ.

Nghĩa của 垂感

chuígǎn

THÙY CẢM
  1. Hiệu ứng rủ (thời trang)

Câu hỏi thường gặp

垂感 nghĩa là gì?

垂感 (chuígǎn) nghĩa là hiệu ứng rủ.

垂感 đọc thế nào?

垂感 đọc là chuígǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂感 là gì?

Âm Hán Việt của 垂感 là "thùy cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.