TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂涎三尺

chuíxiánsānchǐ giọng máy của trình duyệt

垂涎三尺 nghĩa là thèm chảy nước dãi, khao khát.

Nghĩa của 垂涎三尺

chuíxiánsānchǐ

Cụm từ
  1. thành ngữ Thèm chảy nước dãi
  2. Khao khát
  3. Thèm muốn
  4. Thèm thuồng

Câu hỏi thường gặp

垂涎三尺 nghĩa là gì?

垂涎三尺 (chuíxiánsānchǐ) nghĩa là thèm chảy nước dãi, khao khát.

垂涎三尺 đọc thế nào?

垂涎三尺 đọc là chuíxiánsānchǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.